commonplace

/'kɔmənpleis/
danh từ
  1. điều đáng ghi vào sổ tay
  2. việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện rích
tính từ
  1. tầm thường; sáo, rích
động từ
  1. trích những điều ghisổ tay; ghi vào sổ tay
  2. nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện rích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "commonplace"

commonplace
Seeing a smartphone in public is now a commonplace occurrence.