plebeian

/pli'bi:ən/
Học thuật
Thân thiện
plebeian

The plebeian farmer works in the field with a simple wooden tool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người bình dân, người thuộc tầng lớp thấp: Chỉ một người thuộc tầng lớp lao động bình thường, không địa vị quý tộc hay quyền lực chính trị. Nghĩa gốc từ thời La cổ đại.
    • Người thô lỗ, tầm thường: (Nghĩa miệt thị) Chỉ một người cách cư xử, thị hiếu hoặc lối sống được coi thiếu tinh tế, thanh lịch.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tầng lớp bình dân: Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người bình thường, không thuộc tầng lớp thượng lưu.
    • Tầm thường, thô lỗ, thiếu tinh tế: Dùng để miêu tả những thứ (như sở thích, cách cư xử, đồ vật) được coi phổ biến một cách thô thiển, thiếu sự tinh tế hoặc sang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The aristocrat looked down upon the plebeians. (Người quý tộc khinh thường những kẻ bình dân.)
    • He was a man of the people, a true plebeian who understood their struggles. (Ông ấy người của dân chúng, một người bình dân thực sự hiểu được những khó khăn của họ.)
  • Tính từ:

    • She rejected his plebeian manners. ( ấy chê bai những cử chỉ thô lỗ của anh ta.)
    • The critic dismissed the artwork as plebeian and lacking in sophistication. (Nhà phê bình bác bỏ tác phẩm nghệ thuật đó tầm thường thiếu sự tinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plebeian tastes": Thị hiếu tầm thường, thiếu sự tinh tế.

    • He accused the new architecture of catering to plebeian tastes. (Ông ta buộc tội kiến trúc mới chỉ nhằm chiều theo thị hiếu tầm thường.)
  • "Plebeian origins": Xuất thân bình dân.

    • Despite his plebeian origins, he rose to a position of great power. (Bất chấp xuất thân bình dân, ông ấy đã vươn lên một vị trí quyền lực lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Plebe (n): (Từ Mỹ, thông tục) Tân binh, sinh viên năm nhất tại các học viện quân sự (như West Point). (Nghĩa này khác biệt nhưng chung gốc từ "plebeian").
  • Plebeianism (n): Tính chất bình dân; sự tầm thường, thô lỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người bình dân): commoner, proletarian, the masses.
  • Tính từ (tầm thường): vulgar, coarse, uncultured, lowbrow.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: aristocrat, noble, patrician.
  • Tính từ: aristocratic, noble, refined, cultured, sophisticated.
Thành ngữ liên quan
  • To have a plebeian streak: một khía cạnh/nét tính cách bình dân, thô lỗ.
    • Beneath his polished exterior, he had a plebeian streak that loved simple pleasures. (Ẩn sau vẻ ngoài lịch lãm, anh ta một nét tính cách bình dân yêu thích những thú vui giản đơn.)
plebeian

The plebeian farmer works in the field with a simple wooden tool.

danh từ
  1. người bình dân ((từ cổ,nghĩa cổ) La-)
  2. người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo
tính từ
  1. bình dân, hạ lưu
  2. tầm thường, thô lỗ, đê tiện
    • plebeian tastes
      những sở thích tầm thường

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "plebeian"