plebeian

/pli'bi:ən/
danh từ
  1. người bình dân ((từ cổ,nghĩa cổ) La-)
  2. người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo
tính từ
  1. bình dân, hạ lưu
  2. tầm thường, thô lỗ, đê tiện
    • plebeian tastes
      những sở thích tầm thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "plebeian"

plebeian
The plebeian farmer works in the field with a simple wooden tool.