pleb

/bleb/
danh từ
  1. (từ lóng), ((viết tắt) của plebeian) người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pleb
A pleb enjoys a simple meal at a local tavern.