vulgar

/'vʌlgə/
tính từ
  1. thông thường, thường, thông tục
    • vulgar superstitions
      những sự mê tín thông thường (thường gặp)
  2. thô bỉ, thô tục
    • vulgar manners
      cử chỉ thô bỉ
    • vulgar words
      lời nói thô tục

Idioms

  • the vulgar era
    kỷ nguyên đốc
  • the vulgar tongue
    tiếng nói dân tộc (đối lại với tiếng La tinh)
danh từ
  1. the vulgar quần chúng, thường dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

vulgar
A comedian told a vulgar joke that made the audience groan.