plummy

/'plʌmi/
tính từ
  1. (thuộc) mận; nhiều mậm
  2. (thông tục) tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

plummy
The radio announcer speaks with a plummy voice.