plumy

/'plu:mi/
Học thuật
Thân thiện
plumy

The dog's plumy tail wags happily in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống lông chim: hình dáng, kết cấu hoặc vẻ ngoài tương tự như lông chim, thường mềm mại nhẹ.
    • gài lông chim: Được trang trí bằng lông chim, dụ như trên .
    • nhiều lông : Được bao phủ hoặc nhiều lông mềm mại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dancer's plumy costume swayed gracefully with every move. (Bộ trang phục giống lông chim của công đung đưa duyên dáng theo từng chuyển động.)
    • He wore a plumy hat to the carnival. (Anh ấy đội một chiếc gài lông chim đến lễ hội.)
    • The dog's tail was surprisingly plumy and soft. (Cái đuôi của con chó mềm mại nhiều lông một cách đáng ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả vẻ ngoài mềm mại, lên: Thường dùng để mô tả thứ đó có vẻ ngoài mềm mại, nhẹ nhàng hơi lên như chùm lông.
    • The plumy clouds drifted across the summer sky. (Những đám mây mềm mại như lông trôi bồng bềnh trên bầu trời mùa .)
  • Mang tính văn chương, mô tả: Thường xuất hiện trong văn mô tả để tạo hình ảnh sinh động về sự mềm mại, thanh thoát.
    • Her writing style is often described as plumy and elegant. (Phong cách viết của ấy thường được mô tả thanh thoát tao nhã.)
Biến thể từ gần giống
  • Plume (danh từ): Lông dài, chùm lông; vật trang trí hình lông.
  • Plumed (tính từ): trang trí bằng lông , chùm lông.
  • Feathery (tính từ): Giống lông, nhẹ như lông. (Từ đồng nghĩa gần nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Feathery: Giống lông, lông.
  • Downy: Mềm như lông .
  • Fuzzy: lông mịn, .
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "plumy".

plumy

The dog's plumy tail wags happily in the park.

tính từ
  1. giống lông chim; mềm nhẹ như lông chim
  2. gài lông chim (...)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống