desirable

/di'zaiərəbl/
tính từ
  1. đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao
  2. (thông tục) khêu gợi (dục vọng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "desirable"

desirable
A desirable candidate for the job arrives for the interview.