poids

danh từ giống đực
  1. trọng lượng, sức nặng
    • Le poids de l'air
      trọng lượng không khí
    • Poids moléculaire
      trọng lượng phân tử
    • Poids brut
      trọng lượng cả bì
    • Poids vif
      trọng lượng hơi, cân hơi
  2. quả cân
  3. quả lắc
  4. quả tạ
    • Lancement du poids
      sự ném (quả) tạ
  5. (thể dục thể thao) hạng (vận động viên tính theo số cân nặng)
    • Poids mouche
      hạng ruồi
  6. sức mạnh, uy lực
    • Donner du poids au jugement
      cho lời phán đoán thêm sức mạnh
  7. sự quan trọng, sự trọng đại
    • Affaire de poids
      việc trọng đại
  8. gánh nặng; sự đè nặng
    • Le poids de la responsabilité
      gánh nặng của trách nhiệm
    • Le poids du remords
      sự đè nặng của hối hận
  9. cảm giác nặng
    • Avoir un poids sur l'estomac
      nặng bụng
    • au poids de I'or
      đắt như vàng
    • deux poids et deux mesures
      xem mesure
    • faire bon poids
      cân gian
    • faire le poids
      (thể dục thể thao) đúng cân
    • homme de poids
      nhân vậtthể lực
    • poids lourd
      (thể dục thể thao) hạng nặng
    • poids mort
      trọng lượng chết
    • poids utile
      trọng tải (một xe)
    • porter le poids des affaires
      cáng đáng mọi công việc
    • tomber de tout son poids
      ngã uỵch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "poids"

poids
L'athlète lance le poids lors d'une compétition.