patois

/'pætwɑ:/
danh từ giống đực
  1. thổ ngữ
tính từ giống đực
  1. xem danh từ giống đực
  2. (Mot patois) từ thổ ngữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "patois"

Từ có nhắc đến "patois"

patois
Un vieil homme parle patois avec son voisin.