poignant

/'pɔinənt/
tính từ
  1. cay
  2. chua cay
    • poignant sarcasm
      lời châm chọc chua cay
  3. buốt nhói (đau); cồn cào
    • poignant hunger
      cơn đói cồn cào
  4. sâu sắc, thấm thía
    • poignant regret
      mối ân hận sâu sắc
  5. làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

poignant
The old photograph evoked a poignant memory of her childhood.