poix

Học thuật
Thân thiện
poix

Le bûcheron utilise de la poix pour réparer une fissure dans un tonneau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nhựa dính, nhựa: Chất lỏng đặc, dính thường màu sẫm, được lấy từ một số loại cây (đặc biệtthông) hoặc được sản xuất từ than đá, dùng để trám kín, chống thấm hoặc làm chất kết dính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les marins utilisaient de la poix pour calfater les coques de leurs bateaux. (Các thủy thủ dùng nhựa dính để trám kín thân tàu của họ.)
    • La poix était un matériau essentiel dans la construction navale traditionnelle. (Nhựa dínhmột vật liệu thiết yếu trong đóng tàu truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être poissé" (bị dính nhựa): Một cách diễn đạt ẩn dụ, có nghĩagặp phải điều không may, bị lừa hoặc rơi vào tình huống khó chịu.
    • Il s'est fait poissé dans cette affaire. (Anh ta đã bị lừa trong vụ việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Poisser (động từ): làm dính nhựa, làm dính như nhựa.

    • La sève de l'arbre a poissé ses doigts. (Nhựa cây đã làm dính các ngón tay anh ấy.)
  • Poisseux/poisseuse (tính từ): dính như nhựa; (thông tục) mang lại vận rủi.

    • Une substance poisseuse. (Một chất dính như nhựa.)
    • Quelle journée poisseuse ! (Thật là một ngày đen đủi!)
Từ đồng nghĩa
  • Résine: nhựa cây (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nhiều loại nhựa khác nhau).
  • Goudron: hắc ín, nhựa đường (thường từ than đá hoặc dầu mỏ).
Thành ngữ liên quan
  • "Noir comme de la poix": đen như nhựa, rất tối.

    • La nuit était noire comme de la poix. (Đêm tối đen như nhựa.)
  • "Être dans la poix": () ở trong tình thế khó khăn, rắc rối.

poix

Le bûcheron utilise de la poix pour réparer une fissure dans un tonneau.

danh từ giống cái
  1. nhựa dính, nhựa

Từ gần giống

Từ chứa "poix"