porpoise

/'pɔ:pəs/
danh từ
  1. (động vật học) cá heo
nội động từ
  1. (hàng không) bay rập rình
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chồm lên qua mặt nước (thuyền máy)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi lên mặt nước (thuỷ lôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "porpoise"

porpoise
A porpoise leaps playfully from the calm ocean waves.