propose

/propose/
ngoại động từ
  1. đề nghị, đề xuất, đưa ra
    • to propose a course of action
      đề xuất một đường lối hành động
    • to propose a motion
      đưa ra một kiến nghị
    • to propose a change
      đề nghị một sự thay đổi
  2. lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích)
    • the object I propose to myself
      mục đích tôi đề ra cho bản thân
  3. đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng
    • to propose someone's health
      đề nghị nâng cốc chúc sức khoẻ ai
    • to propose a toast
      đề nghị nâng cốc chúc mừng (sức khoẻ ai...)
  4. tiến cử, đề cử
    • to propose a candidate
      đề cử một người ra ứng cử
  5. cầu (hôn)
    • to propose mariage to someone
      cầu hôn ai
  6. ý định, dự định, trù định
    • to propose to go tomorrow; to propose going tomorrow
      dự định đi ngày mai
nội động từ
  1. ý định, dự định, trù định
  2. cầu hôn
    • to propose to someone
      cầu hôn ai

Idioms

  • man proposes, God disposes
    (xem) disposes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "propose"

Từ có nhắc đến "propose"

propose
He proposes to her with a small velvet box.