portly

/'pɔ:tli/
tính từ
  1. béo tốt, đẫy đà
  2. bệ vệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "portly"

portly
A portly gentleman in a tweed suit enjoys a cup of tea in a cozy armchair.