stout

/stout/
tính từ
  1. chắc, bền
  2. dũng cảm, can đảm; kiên cường
    • a stout fellow
      (thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
  3. chắc mập, mập mạp, báo mập
danh từ
  1. người chắc mập, người mập mạp
  2. quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp
  3. bia nâu nặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stout"

stout
A stout explorer carries a heavy pack through a snowy forest.