pothook

Định nghĩa

Danh từ: - Móc treo nồi hình chữ S: "pothook" một cái móc hình dạng giống chữ "S", thường được dùng để treo nồi hoặc xoong trên lửa trần ( dụ như sưởi) để nấu ăn.

dụ sử dụng
  • (Nhà bếp một cái móc treo nồi hình chữ S treo trên sưởi.)
  • ( ấy dùng một cái móc treo nồi hình chữ S để treo cái nồi sắt trên lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (hiếm dùng): "pothook" đôi khi được dùng để chỉ một đường nét nguệch ngoạc hoặc chữ viết xấu, do hình dạng uốn lượn của móc giống nét chữ thảo.
    • His handwriting was full of pothooks and squiggles. (Chữ viết của anh ấy đầy những nét nguệch ngoạc như móc treo nồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hook (danh từ): móc, cái móc nói chung.
    • He hung his coat on a hook. (Anh ấy treo áo khoác lên một cái móc.)
  • Pot hanger (danh từ): giá treo nồi, có thể một hệ thống treo nồi phức tạp hơn.
    • The pot hanger was adjustable for different heights. (Giá treo nồi có thể điều chỉnh độ cao khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • S-hook: móc hình chữ S (thường dùng trong kỹ thuật đồ gia dụng).
  • Pot hook: một cách viết khác của "pothook", thường dùng để chỉ cùng một vật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hook up: móc vào, kết nối.
    • He hooked up the pothook to the chain above the fireplace. (Anh ấy móc cái móc treo nồi vào dây xích phía trên sưởi.)
Thành ngữ liên quan
  • By hook or by crook: bằng mọi cách (thành ngữ, không liên quan trực tiếp đến "pothook" nhưng từ "hook").
    • He was determined to finish the project by hook or by crook. (Anh ấy quyết tâm hoàn thành dự án bằng mọi cách.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pothook"

pothook
A blacksmith hangs a pothook from a sturdy iron rod over the hearth.