poulain

danh từ giống đực
  1. ngựa non
  2. (nghĩa bóng) gà nòi (của nhà thể thao, của thầy giáo rèn luyện để đi thi)
  3. xe đỡ thùng (từ trên xe xuống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poulain"

Từ có nhắc đến "poulain"

poulain
Un poulain gambade dans le pré avec sa mère.