plain

/plein/
Học thuật
Thân thiện
plain

Le tissu est d'un bleu plain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trơn, một màu: Dùng để mô tả một bề mặt, vải vóc hoặc vật thể không hoa văn, họa tiết, chỉ có một màu duy nhất.
    • Bằng phẳng: (Nghĩa , ít dùng) Mô tả địa hình không đồi núi, gồ ghề.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Hàng hải) Mực thủy triều cao nhất: Mức nước cao nhất khi thủy triều lên.
    • (Từ ) Như 'pelain': Một loại vải lông.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle préfère les chemisiers plain aux motifs imprimés. ( ấy thích áo sơ mi trơn hơn là áo họa tiết in.)
    • Une étoffe plain bleue. (Một tấm vải một màu xanh dương.)
    • Un pays plain. (Một vùng đất bằng phẳng.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le navire est à quai à l'heure du plain. (Con tàu đangbến vào lúc thủy triều cao nhất.)
    • Aller au plain. (Mắc cạn giữa lúc triều lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plein": Lưu ý rằng từ "plain" trong một số ngữ cảnh cổ có thểcách viết của "plein" (đầy). Tuy nhiên, trong tiếng Pháp hiện đại, hai từ này được phân biệt rõ ràng.
Biến thể từ gần giống
  • Plaine (danh từ giống cái): Đồng bằng, cánh đồng.
    • La plaine est très fertile. (Cánh đồng rất màu mỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Uni (tính từ): Trơn, đồng màu.
  • Lisse (tính từ): Nhẵn, phẳng (về bề mặt).
  • Marée haute (cụm danh từ): Thủy triều cao (đồng nghĩa với "plain" trong hàng hải).
Từ trái nghĩa
  • À motifs / imprimé (tính từ): họa tiết, in hoa.
  • Accidenté (tính từ): Gồ ghề, lồi lõm (địa hình).
  • Marée basse (cụm danh từ): Thủy triều thấp.
plain

Le tissu est d'un bleu plain.

tính từ
  1. trơn, một màu (huy hiệu)
  2. (từ , nghĩa ) bằng phẳng
    • Pays plain
      xứ bằng phẳng
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) mực thủy triều cao nhất
    • aller au plain
      mắc cạn giữa triều lên
danh từ giống đực
  1. như pelain
    • Plein.