plain

/plein/
tính từ
  1. trơn, một màu (huy hiệu)
  2. (từ , nghĩa ) bằng phẳng
    • Pays plain
      xứ bằng phẳng
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) mực thủy triều cao nhất
    • aller au plain
      mắc cạn giữa triều lên
danh từ giống đực
  1. như pelain
    • Plein.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

plain
Le tissu est d'un bleu plain.