plaine

Học thuật
Thân thiện
plaine

Une vaste plaine s'étend sous un ciel bleu.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống cái của 'plain'):
    • Bằng phẳng, phẳng lì: Dùng để miêu tả một bề mặt, vùng đất không chỗ lồi lõm, gồ ghề.
    • Đơn giản, giản dị, mộc mạc: Dùng để miêu tả phong cách, trang phục hoặc cách sống không cầu kỳ, không trang trí.
    • Rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu: Dùng để chỉ ngôn ngữ, lời nói hoặc sự việc được trình bày một cách dễ tiếp thu, không phức tạp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La surface de la table est très plaine. (Mặt bàn rất bằng phẳng.)
    • Elle préfère une robe plaine, sans motif. ( ấy thích một chiếc váy đơn giản, không họa tiết.)
    • Son explication était plaine et compréhensible. (Lời giải thích của anh ấy rõ ràng dễ hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • vue plaine": trong tầm mắt, có thể nhìn thấy rõ ràng.

    • Le navire est maintenant à vue plaine. (Con tàu giờ đã trong tầm mắt.)
  • "De plain-pied": (căn hộ, nhà) không bậc thềm; (nghĩa bóng) ngang hàng, dễ dàng tiếp cận.

    • L'appartement est de plain-pied avec le jardin. (Căn hộ thông thẳng ra vườn, không bậc.)
Biến thể từ gần giống
  • Plain (tính từ giống đực): cùng các nghĩa như 'plaine' nhưng dùng cho danh từ giống đực.

    • Un terrain plain. (Một mảnh đất bằng phẳng.)
  • Plaine (danh từ giống cái): Đồng bằng.

    • la plaine du Mékong (đồng bằng sông Cửu Long). LƯU Ý: Đâymột từ hoàn toàn khác, là danh từ, cùng chính tả nhưng khác nghĩa với tính từ 'plaine'.
  • Aplainir (động từ): Làm cho phẳng, san bằng.

Từ đồng nghĩa
  • Plate (adj): Phẳng, bằng.
  • Simple (adj): Đơn giản.
  • Clair (adj): Rõ ràng, sáng sủa.
Từ trái nghĩa
  • Inégale (adj): Không bằng phẳng, gồ ghề.
  • Compliquée (adj): Phức tạp.
  • Ornée (adj): Được trang trí, hoa văn.
Lưu ý sử dụng
  • Plainedạng tính từ giống cái số ít. phải phù hợp với danh từ giống cái bổ nghĩa.
  • Cần phân biệt tính từ plaine (bằng phẳng, đơn giản) với danh từ plaine (đồng bằng) dựa trên ngữ cảnh cấu trúc câu.
plaine

Une vaste plaine s'étend sous un ciel bleu.

tính từ giống cái
  1. xem plain