prévu

tính từ
  1. (đã) dự kiến, (đã) tính trước
    • Dans les conditions prévues
      trong những điều kiện đã dự kiến
    • Comme prévu
      như đã dự kiến
danh từ giống cái
  1. điều dự kiến
    • Le prvévu et l'imprévu
      điều dự kiến điều bất ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prévu"

prévu
Le voyage est prévu pour le mois de juin.