privé

tính từ
  1. , riêng
    • Ecole privée
      trường
    • Vie privée
      đời tư
    • Propriété privée
      tư hữu
    • Homme privé
      tư nhân
    • Séance privée
      buổi họp riêng
    • De source privée
      theo nguồn tin riêng
    • conseil privé
      (sử học) hội đồng cơ mật
danh từ giống đực
  1. đời tư
    • Dans le privé
      trong đời tư
  2. sở
    • Prendre un emploi dans le privé
      làm việc sở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "privé"

privé
Une famille pique-nique dans leur jardin privé.