prêche

danh từ giống đực
  1. bài giảng đạo (đạo tin lành)
  2. (thân mật) lời dạy đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prêche"

prêche
Le pasteur prononce un prêche devant l'assemblée.