pratiquer

ngoại động từ
  1. thực hành, thực hiện; thi hành
    • Pratiquer la vertu
      thực hành đạo đức
    • Pratiquer une opération chirurgicale
      thực hiện một thủ thuật ngoại khoa
  2. làm nghề hành nghề
    • Pratiquer la médecine
      làm nghề thầy thuốc
  3. làm, dùng
    • Pratiquer le bluff
      dùng ngón bịp
  4. trổ; xây
    • Pratiquer une porte
      trổ một cái cửa
  5. (từ , nghĩa ) giao du
    • Pratiquer le grand monde
      giao du với giới thượng lưu
  6. (từ , nghĩa ) mua chuộc
    • Pratiquer des témoins
      mua chuộc nhân chứng
  7. (từ , nghĩa ) tranh thủ
    • Pratiquer des sympathies
      tranh thủ cảm tình
nội động từ
  1. lễ bái
    • Des vieilles qui pratiquent
      những già lễ bái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống