thờ

  1. rendre le culte à ; pratiquer le culte.
    • Thờ tổ tiên
      rendre le culte aux ancêtres
    • Thờ Phật
      pratiquer le culte du Bouddha.
  2. servir.
    • Thờ Chúa
      servir Dieu
    • Thờ vua
      servir le roi.
  3. (arch.) vénérer ; honorer.
    • Thờ cha kính mẹ
      vénérer ses parents
    • để mà thờ
      (mỉa mai) faire enchâsser.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thờ"

thờ
Ông bà thờ tổ tiên trên bàn thờ trong nhà.