precipitant

/pri'sipitənt/
Học thuật
Thân thiện
precipitant

The chemist adds a precipitant to the clear solution.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất kết tủa, chất gây kết tủa: Trong hóa học, "precipitant" một chất được thêm vào dung dịch để gây ra phản ứng kết tủa, tạo thành chất rắn không tan lắng xuống đáy.
  2. Tính từ:

    • Vội vàng, hấp tấp: Hành động được thực hiện một cách quá nhanh chóng, thiếu sự suy nghĩ thận trọng hoặc chuẩn bị đầy đủ. (Nghĩa này ít phổ biến hơn thường được thay thế bằng "precipitate" hoặc "hasty").
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Silver nitrate is a common precipitant for chloride ions. (Bạc nitrat một chất kết tủa phổ biến cho các ion clorua.)
    • The chemist added the precipitant to the solution, causing a solid to form. (Nhà hóa học đã thêm chất kết tủa vào dung dịch, khiến một chất rắn hình thành.)
  • Tính từ:

    • His precipitant decision to quit his job surprised everyone. (Quyết định vội vàng bỏ việc của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.)
    • We should avoid making precipitant judgments without all the facts. (Chúng ta nên tránh đưa ra những phán đoán hấp tấp khi chưa đầy đủ sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích hóa học: "Precipitant" thường được dùng để chỉ các thuốc thử đặc hiệu trong các phép phân tích định tính hoặc định lượng.
    • In gravimetric analysis, a selective precipitant is used to isolate the desired element. (Trong phân tích khối lượng, một chất kết tủa chọn lọc được sử dụng để tách riêng nguyên tố mong muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Precipitate (động từ): gây ra kết tủa; làm xảy ra đột ngột.
  • Precipitate (tính từ): vội vàng, hấp tấp (nghĩa phổ biến hơn "precipitant").
  • Precipitate (danh từ): chất kết tủa (sản phẩm rắn được tạo ra).
  • Precipitation (danh từ): sự kết tủa; lượng mưa.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hóa học): precipitating agent, reagent.
  • Tính từ: hasty, rash, impulsive, hurried, abrupt.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: deliberate, considered, cautious, measured, slow.
precipitant

The chemist adds a precipitant to the clear solution.

danh từ
  1. (hoá học) chất làm kết tủa

Từ tương tự