hurried

/'hʌrid/
tính từ
  1. vội vàng, hấp tấp
    • a hurried meal
      một bữa ăn vội vàng
    • a hurried letter
      bức thư viết vội vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hurried"

Từ có nhắc đến "hurried"

hurried
She made a hurried breakfast before leaving for work.