hasty

/'heisti/
tính từ
  1. vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau
    • hasty preparation
      những sự chuẩn bị vội vàng
    • a hasty departure
      sự ra đi vội vàng
    • hasty growth
      sự phát triển mau
  2. hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ
  3. nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hasty"

Từ có nhắc đến "hasty"

hasty
He made a hasty decision and left the room.