precipitate

/pri'sipitit/
Học thuật
Thân thiện
precipitate

The chemist observes a white precipitate forming in the beaker.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm xảy ra đột ngột, thúc đẩy nhanh chóng (một sự kiện thường tiêu cực): Hành động khiến một tình huống, đặc biệt một cuộc khủng hoảng hoặc sự thay đổi lớn, xảy ra nhanh hơn hoặc đột ngột hơn dự kiến.
    • Lao xuống, rơi xuống một cách mạnh mẽ đột ngột: Di chuyển hoặc bị ném xuống từ trên cao với tốc độ lực lớn.
    • Làm kết tủa (trong hóa học): Làm cho một chất hòa tan tách ra khỏi dung dịch dưới dạng chất rắn.
  2. Danh từ:

    • Chất kết tủa (trong hóa học): Chất rắn được tạo thành từ phản ứng hóa học trong dung dịch lắng xuống đáy.
  3. Tính từ:

    • Vội vàng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ: Hành động hoặc quyết định một cách quá nhanh chóng không cân nhắc kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The assassination of the archduke precipitated the outbreak of World War I. (Vụ ám sát hoàng tử đã làm bùng nổ Thế chiến thứ nhất.)
    • The economic crisis precipitated a wave of bankruptcies. (Cuộc khủng hoảng kinh tế đã thúc đẩy một làn sóng phá sản.)
    • Adding the acid will precipitate the salt. (Thêm axit vào sẽ làm muối kết tủa.)
  • Danh từ:

    • After the reaction, a white precipitate formed at the bottom of the test tube. (Sau phản ứng, một chất kết tủa màu trắng hình thànhđáy ống nghiệm.)
  • Tính từ:

    • It was a precipitate decision that he later regretted. (Đó một quyết định hấp tấp sau này anh ta hối hận.)
    • Don't be precipitate; think about the consequences first. (Đừng vội vàng; hãy nghĩ về hậu quả trước đã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to precipitate oneself into": lao mình vào (một hành động hoặc tình huống).

    • He precipitated himself into the debate without knowing the facts. (Anh ta lao mình vào cuộc tranh luận không biết sự thật.)
  • "to precipitate a crisis": làm bùng phát một cuộc khủng hoảng.

    • The bank's failure precipitated a financial crisis. (Sự sụp đổ của ngân hàng đã làm bùng phát một cuộc khủng hoảng tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Precipitation (n):

    • Sự xảy ra đột ngột: the precipitation of the conflict (sự bùng nổ đột ngột của xung đột).
    • Lượng mưa (khí tượng): annual precipitation (lượng mưa hàng năm).
    • Sự kết tủa (hóa học): precipitation reaction (phản ứng kết tủa).
  • Precipitous (adj): dốc đứng, thẳng đứng (về địa hình); (nghĩa bóng) rất nhanh đột ngột.

    • a precipitous cliff (một vách đá dốc đứng).
    • a precipitous decline in sales (sự sụt giảm doanh số một cách chóng mặt).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa "làm xảy ra"): Trigger (kích hoạt), provoke (khiêu khích, gây ra), hasten (đẩy nhanh), accelerate (tăng tốc).
  • Tính từ (nghĩa "vội vàng"): Hasty (vội vã), rash (liều lĩnh, hấp tấp), impulsive (bốc đồng), reckless (khinh suất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "precipitate" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • "Act in a precipitate manner": Hành động một cách hấp tấp, thiếu suy nghĩ.
    • The manager's precipitate manner of firing employees created panic. (Cách thức sa thải nhân viên hấp tấp của người quản lý đã tạo ra sự hoảng loạn.)
precipitate

The chemist observes a white precipitate forming in the beaker.

danh từ
  1. (hoá học) chất kết tủa, chất lắng
  2. mưa, sương
tính từ
  1. vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa
  2. hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit]
ngoại động từ
  1. lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống
    • to oneself
      lao đầu xuống, nhảy xuống
  2. (nghĩa bóng) xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh...)
  3. làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến
    • this only serves to precipitate his ruin
      cái đó chỉ làm cho hắn sớm phá sản thôi
  4. (hoá học) làm kết tủa, làm lắng
  5. (vật ) làm ngưng (hơi nước thành giọt)

Từ tương tự

Từ chứa "precipitate"

Từ có nhắc đến "precipitate"