prejudice

/'predʤudis/
danh từ
  1. định kiến, thành kiến, thiên kiến
    • to have a prejudice against someone
      thành kiến đối với ai
    • to have a prejudice in favour of someone
      định kiến thiên về ai
  2. mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
    • to the prejudice of
      làm thiệt hại cho
    • without prejudice to
      không tổn hại cho, không thiệt hại cho
ngoại động từ
  1. làm cho (ai) định kiến, làm cho (ai) thành kiến
    • to prejudice someone against someone
      làm cho ai thành kiến đối với ai
    • to prejudice someone in favour of someone
      làm cho ai định kiến thiên về ai
    • to be prejudiced
      định kiến, thành kiến
  2. làm hại cho, làm thiệt cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "prejudice"

Từ có nhắc đến "prejudice"

prejudice
A person's prejudice can lead them to make unfair assumptions about others.