bias

/'baiəs/
danh từ
  1. độ xiên, dốc, nghiêng
  2. đường chéo
    • to cut on the bias
      cắt chéo (vải)
  3. (nghĩa bóng) khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến
    • to have a bias in favour of something
      khuynh hướng thiên về cái
    • to bias towards someone
      thiên vị đối với ai
    • to have a bias against someone
      thành kiến đối với ai
  4. (vật ) thế hiệu dịch
    • automatic bias
      thế hiệu dịch tự động
phó từ
  1. xiên, nghiêng
  2. chéo theo đường chéo
ngoại động từ
  1. hướng
    • to the opinions of the people
      hướng dư luận của quần chúng
  2. gây thành kiến
    • to be bias (s)ed against somebody
      thành kiến đối với ai
  3. ảnh hưởng đến (thường xấu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "bias"

Từ có nhắc đến "bias"

bias
A tailor cuts the fabric on the bias for the dress.