prepossess

/,pri:pə'zes/
ngoại động từ
  1. làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy
    • to be prepossessed with wrong ideas
      nhiễm đầy những tư tưởng sai lầm, bị thâm nhập những tư tưởng sai lầm
  2. xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn...)
  3. làm cho thiên kiến, làm cho ý thiên về
    • to be prepossessed in someone's favour
      ý thiên về ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "prepossess"

prepossess
The candidate's prepossessing smile immediately put the interview panel at ease.