pretence

/pri'tens/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) pretense /pri'tens/)
  1. sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ
    • to make pretence of doing something
      giả bộ làm gì
  2. cớ, lý do không thành thật
    • under [the] pretence of
      lấy cớ
    • on (under) false pretences
      bằng cách lừa dối
  3. điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng
    • to make no pretence of sonething
      không đòi hỏi cái , không kỳ vọng cái
  4. tính tự phụ, tính khoe khoang
    • a man without pretence
      người không tính khoe khoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pretence"

pretence
She kept up a pretence of being interested in the conversation.