pretence

/pri'tens/
Học thuật
Thân thiện
pretence

She kept up a pretence of being interested in the conversation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giả vờ, sự giả bộ: Hành động cố tình thể hiện một cảm xúc, ý định hoặc tình trạng không thật.
    • Cớ, lý do giả tạo: Một lý do hoặc mục đích được nêu ra để che giấu ý định thực sự.
    • Sự tự phụ, sự khoe khoang: Thái độ thể hiện sự quan trọng hoặc tài năng của bản thân một cách quá mức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her kindness was all pretence. (Sự tử tế của ấy chỉ giả vờ.)
    • He asked for money under the pretence of buying books. (Anh ta xin tiền với lý do giả tạo mua sách.)
    • He is a man of great talent but without pretence. (Anh ấy người rất tài năng nhưng không hề khoe khoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a pretence of (doing) something": giả vờ làm gì đó.
    • She made a pretence of studying while actually listening to music. ( ấy giả vờ học bài trong khi thực ra đang nghe nhạc.)
  • "under false pretences": bằng cách lừa dối, dưới vỏ bọc giả tạo.
    • He obtained the contract under false pretences. (Anh ta giành được hợp đồng bằng cách lừa dối.)
Biến thể từ gần giống
  • Pretend (động từ): giả vờ.
    • The child pretended to be asleep. (Đứa trẻ giả vờ đang ngủ.)
  • Pretension (danh từ): sự tự phụ, sự cho mình quan trọng; sự đòi hỏi, yêu sách.
    • I can't stand his pretensions. (Tôi không chịu nổi sự tự phụ của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Deception: sự lừa dối.
  • Simulation: sự giả vờ, sự mô phỏng.
  • Affectation: sự màu mè, giả tạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động được diễn đạt bằng động từ "pretend").

Thành ngữ liên quan
  • A mere pretence: chỉ giả vờ, hoàn toàn không thật.
    • His apology was a mere pretence. (Lời xin lỗi của anh ta chỉ giả vờ.)
  • To abandon all pretence: từ bỏ mọi sự giả tạo.
    • Finally, she abandoned all pretence and told the truth. (Cuối cùng, ấy từ bỏ mọi sự giả tạo nói ra sự thật.)
pretence

She kept up a pretence of being interested in the conversation.

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) pretense /pri'tens/)
  1. sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ
    • to make pretence of doing something
      giả bộ làm gì
  2. cớ, lý do không thành thật
    • under [the] pretence of
      lấy cớ
    • on (under) false pretences
      bằng cách lừa dối
  3. điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng
    • to make no pretence of sonething
      không đòi hỏi cái , không kỳ vọng cái
  4. tính tự phụ, tính khoe khoang
    • a man without pretence
      người không tính khoe khoang

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pretence"