prudence

/prudence/
danh từ
  1. sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận
  2. sự khôn ngoan; tính khôn ngoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "prudence"

prudence
The hiker exercises prudence by checking the weather map before setting out.