pretext

/'pri:tekst/
Học thuật
Thân thiện
pretext

He used the pretext of needing to borrow a book to visit her.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cớ, lý do giả tạo: Một lý do hoặc lời giải thích được đưa ra để che giấu mục đích thực sự của một hành động. Đó thường một cái cớ không thành thật.
    • Vẻ bề ngoài, sự giả vờ: Một tình huống hoặc vẻ ngoài được sử dụng để che đậy bản chất thật của sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He called her on the pretext of asking about homework. (Anh ấy gọi điện cho ấy với cái cớ hỏi về bài tập về nhà.)
    • The meeting was just a pretext for them to discuss the real issue. (Cuộc họp chỉ cái cớ để họ thảo luận vấn đề thực sự.)
    • She refused the invitation under the pretext of being busy. ( ấy từ chối lời mời với lý do bận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under/on/upon the pretext of (doing) something": lấy cớ (làm) việc đó.

    • He entered the building on the pretext of making a delivery. (Hắn vào tòa nhà với cái cớ giao hàng.)
    • She borrowed money under the pretext of a family emergency. ( ta mượn tiền với lý do việc khẩn cấp trong gia đình.)
  • "a thin/flimsy/transparent pretext": một cái cớ mỏng manh/không thuyết phục/dễ thấy .

    • His excuse for being late was a very flimsy pretext. (Lý do anh ta đến muộn một cái cớ rất mỏng manh.)
Biến thể từ gần giống
  • Pretextual (tính từ): (thuộc về) cớ, mang tính chất lấy cớ.
    • The police stop was deemed pretextual. (Việc cảnh sát chặn lại bị coi động cơ lấy cớ.)
Từ đồng nghĩa
  • Excuse: lời bào chữa, lý do (có thể thật hoặc giả).
  • Pretense: sự giả vờ, vỏ bọc.
  • Guise: vẻ bề ngoài, lớp vỏ ngụy trang.
  • Ruse: mưu mẹo, thủ đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Genuine reason: lý do chân thật.
  • Truth: sự thật.
Thành ngữ liên quan
  • A pretext for war: cái cớ để gây chiến.
    • The border incident was used as a pretext for war. (Sự cố biên giới đã được dùng làm cái cớ để gây chiến.)
pretext

He used the pretext of needing to borrow a book to visit her.

danh từ
  1. cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật
    • on (under, upon) the pretext of
      lấy cớ , lấy lý do
ngoại động từ
  1. lấy cớ ; viện ra làm lý do