pretermit

/,pri:tə'mit/
Học thuật
Thân thiện
pretermit

The editor pretermit a small typo in the manuscript.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Bỏ qua, bỏ sót: Hành động cố ý hoặc vô ý không làm điều đó, không để ý đến điều đó, hoặc không bao gồm điều đó.
    • Bỏ bê, sao lãng: Hành động không thực hiện một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cần thiết.
    • Tạm ngừng, làm gián đoạn: Hành động tạm thời dừng lại hoặc làm ngắt quãng một quá trình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The report was thorough, but it pretermitted any discussion of the financial risks. (Báo cáo rất kỹ lưỡng, nhưng đã bỏ qua mọi thảo luận về rủi ro tài chính.)
    • He was accused of preterming his duties as a supervisor. (Anh ta bị cáo buộc đã sao lãng nhiệm vụ của một người giám sát.)
    • For the sake of time, we will pretermit the detailed history and focus on the current issue. ( lý do thời gian, chúng tôi sẽ tạm bỏ qua lịch sử chi tiết tập trung vào vấn đề hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pretermit" trong văn phong trang trọng hoặc pháp : Từ này thường được dùng trong các văn bản chính thức, học thuật hoặc pháp hơn trong hội thoại hàng ngày. nhấn mạnh sự thiếu sót hoặc bỏ qua chủ ý.
    • The contract pretermits any liability for force majeure events. (Hợp đồng bỏ qua mọi trách nhiệm đối với các sự kiện bất khả kháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pretermission (danh từ): Sự bỏ qua, sự sao lãng.
    • The pretermission of key evidence weakened the case. (Việc bỏ qua bằng chứng quan trọng đã làm yếu đi vụ án.)
Từ đồng nghĩa
  • Omit: Bỏ sót, lược bỏ.
  • Neglect: Bỏ bê, sao lãng.
  • Overlook: Bỏ qua, không chú ý đến.
  • Disregard: Không quan tâm, bỏ qua.
Từ trái nghĩa
  • Include: Bao gồm.
  • Perform: Thực hiện.
  • Fulfill: Hoàn thành.
  • Address: Giải quyết, đề cập đến.
pretermit

The editor pretermit a small typo in the manuscript.

ngoại động từ
  1. bỏ, bỏ qua, bỏ sót
  2. bỏ bê, sao lãng
  3. tạm ngừng; làm gián đoạn, ngắt quãng