overlook

/'ouvə'luk/
Học thuật
Thân thiện
overlook

The apartment overlooks the Hudson River.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tầm nhìn hướng ra, trông xuống (một cảnh vật, khu vực): Chỉ việc một tòa nhà, cửa sổ, hoặc vị trí nào đótrên cao hướng mặt về một cảnh quan.
    • Bỏ qua, không để ý đến, không nhận thấy: Chỉ việc không chú ý hoặc cố tình bỏ qua một lỗi lầm, một chi tiết, hoặc một khía cạnh nào đó.
    • Tha thứ, bỏ qua (một lỗi lầm): Chỉ việc không trừng phạt hoặc không chỉ trích một sai sót, thường lòng khoan dung.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Our hotel room overlooks the beautiful bay. (Phòng khách sạn của chúng tôi trông xuống vịnh biển xinh đẹp.)
    • I overlooked a spelling mistake in the report. (Tôi đã bỏ qua một lỗi chính tả trong báo cáo.)
    • I'll overlook your lateness this time, but please be on time in the future. (Lần này tôi sẽ tha thứ cho việc bạn đến muộn, nhưng lần sau hãy đúng giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overlooked": bị bỏ qua, bị xem nhẹ.
    • Her contributions to the project were often overlooked. (Những đóng góp của ấy cho dự án thường bị bỏ qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Overlook (danh từ, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ): một địa điểm cao tầm nhìn đẹp.
    • We hiked to the mountain overlook to see the sunset. (Chúng tôi leo lên điểm ngắm cảnh trên núi để ngắm hoàng hôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Face, look out on: hướng ra, trông ra (nghĩa " tầm nhìn").
  • Miss, neglect: bỏ sót, không chú ý đến (nghĩa "không nhận thấy").
  • Excuse, forgive: tha thứ, bỏ qua (nghĩa "tha thứ").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "overlook")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "overlook")

overlook

The apartment overlooks the Hudson River.

ngoại động từ
  1. trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
    • my windows overlook the garden
      cửa sổ buồng trông xuống vườn
  2. không nhận thấy, không chú ý tới
    • to overlook a printer's error
      không nhận thấy một lỗi in
  3. bỏ qua, tha thứ
    • to overlook a fault
      tha thứ mọi lỗi lầm
  4. coi nhẹ
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vị trí cao để quan sát
  2. cảnh quan sát từ trên cao
  3. sự xem xét, sự quan sát từ trên cao

Từ có nhắc đến "overlook"