prevalent

/'prevələnt/
Học thuật
Thân thiện
prevalent

Prevalent winds blow steadily across the open sea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thịnh hành, phổ biến: Chỉ một cái đó (như một ý tưởng, tập quán, bệnh tật) đang tồn tại rộng rãi hoặc thường xuyên được thấymột nơi hoặc trong một nhóm người cụ thể tại một thời điểm nhất định.
    • Chiếm ưu thế: Có thể chỉ một yếu tố hoặc điều kiện nào đó phổ biến nhất hoặc ảnh hưởng lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This belief is prevalent among young people. (Niềm tin này thịnh hành trong giới trẻ.)
    • Malaria is still prevalent in some tropical regions. (Bệnh sốt rét vẫn còn phổ biếnmột số vùng nhiệt đới.)
    • The prevalent opinion is that we should postpone the meeting. (Ý kiến phổ biến chúng ta nên hoãn cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be prevalent in/among...": thịnh hành/phổ biếntrong/giữa...
    • A sense of optimism was prevalent in the company. (Một cảm giác lạc quan đang thịnh hành trong công ty.)
  • "the prevalent view/theory": quan điểm/lý thuyết phổ biến.
    • The prevalent theory about the extinction of dinosaurs involves an asteroid impact. (Lý thuyết phổ biến về sự tuyệt chủng của khủng long liên quan đến một vụ va chạm thiên thạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Prevalence (danh từ): Sự thịnh hành, tỷ lệ phổ biến.
    • The prevalence of smartphones has changed how we communicate. (Sự phổ biến của điện thoại thông minh đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.)
  • Prevail (động từ): Thắng thế, chiếm ưu thế, phổ biến.
    • Common sense prevailed in the end. (Cuối cùng thì lẽ thường đã thắng thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Widespread: Rộng khắp, lan rộng.
  • Common: Thông thường, phổ biến.
  • Dominant: Chiếm ưu thế, thống trị.
  • Rife: Đầy rẫy, lan tràn (thường chỉ điều tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Uncommon: Không phổ biến, hiếm.
  • Rare: Hiếm.
  • Unusual: Khác thường.
prevalent

Prevalent winds blow steadily across the open sea.

tính từ
  1. thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành
    • prevalent custom
      phong tục đang thịnh hành

Từ tương tự