1. quatre.
    • Gấp cái chăn làm
      plier une couverture en quatre;
    • Ba mươi
      trente-quatre;
    • Trang
      page quatre.
  2. quatrième.
    • Canh
      quatrième veille
    • bộ tư
      (âm nhạc) quatour.
    • Bộ tư đàn dây
      quatuor à cordes;
    • Góc
      quartier.
    • Góc quả táo
      un quartier de pomme;
    • thứ tư
      (địa lý, địa chất) quaternaire;
    • Người lai đen một phần
      quarteron;
    • Phần
      quart.
    • Ba phần
      trois quarts.;notifier; envoyer une circulaire.;privé; personnel; particullier.
    • Trường
      école privée;
    • Đời tư
      vie privée; privé;
    • Tài sản
      domaine particullier;
    • Quyền lợi
      intérêt personnel.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tư
Tôi lái chiếc xe tư của mình đi làm mỗi ngày.