privilege

/privilege/
Học thuật
Thân thiện
privilege

The lawyer invoked attorney-client privilege during the hearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đặc quyền, đặc ân: Một quyền lợi, lợi thế hoặc sự miễn trừ đặc biệt được trao cho một cá nhân hoặc một nhóm người cụ thể, thường không dành cho tất cả mọi người.
    • Vinh dự: Một cơ hội hoặc trải nghiệm đặc biệt được xem một điều may mắn.
  2. Ngoại động từ:

    • Ban cho đặc quyền, ban đặc ân: Cấp cho ai đó một quyền lợi hoặc lợi thế đặc biệt.
    • Miễn trừ: Miễn cho ai đó khỏi một nghĩa vụ hoặc gánh nặng thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Having access to clean water is a basic human right, not a privilege. (Việc nước sạch một quyền cơ bản của con người, không phải một đặc quyền.)
    • It was a great privilege to meet the author. (Đó một vinh dự lớn khi được gặp tác giả.)
  • Ngoại động từ (ít phổ biến hơn):

    • The law privileges certain diplomatic personnel. (Luật pháp ban đặc quyền cho một số nhân viên ngoại giao nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Privileged information": Thông tin đặc quyền, thông tin mật (thường trong bối cảnh pháp hoặc nghề nghiệp, được bảo vệ khỏi việc tiết lộ).

    • As a lawyer, she cannot disclose privileged information from her clients. ( một luật sư, ấy không thể tiết lộ thông tin đặc quyền từ thân chủ của mình.)
  • "To have the privilege of doing something": vinh dự/đặc ân được làm điều đó (cách nói trang trọng).

    • I had the privilege of working with some brilliant minds. (Tôi đã đặc ân được làm việc với một số bộ óc xuất chúng.)
Biến thể từ liên quan
  • Privileged (tính từ): đặc quyền, được hưởng đặc ân.

    • He comes from a very privileged background. (Anh ấy xuất thân từ một hoàn cảnh rất đặc quyền.)
  • Privileging (danh động từ): Hành động trao đặc quyền hoặc ưu tiên cho một cái đó.

    • The privileging of one group over another can lead to inequality. (Việc ưu ái một nhóm người hơn nhóm khác có thể dẫn đến bất bình đẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Prerogative: Đặc quyền (nhấn mạnh quyền do địa vị hoặc chức vụ mang lại).
    • Advantage: Lợi thế.
    • Right: Quyền lợi.
  • Động từ:

    • Favor: Thiên vị, ưu ái.
    • Exempt: Miễn trừ.
Thành ngữ liên quan
  • "Check your privilege": (Cụm từ hiện đại, thường dùng trong thảo luận xã hội) Hãy tự nhận thức về những đặc quyền bản thân được một cáchđiều kiện (do giới tính, chủng tộc, giai cấp...) hiểu rằng không phải ai cũng những lợi thế đó.
    • Before criticizing their struggle, you should check your privilege. (Trước khi chỉ trích sự đấu tranh của họ, bạn nên tự nhận thức về đặc quyền của chính mình.)
privilege

The lawyer invoked attorney-client privilege during the hearing.

danh từ
  1. đặc quyền, đặc ân
ngoại động từ
  1. cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai)
  2. miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...)

Từ có nhắc đến "privilege"