prix

danh từ giống đực
  1. giá
    • Prix fixe
      giá nhất định
  2. giá trị
    • Le prix du temps
      giá trị của thời giờ
  3. giải thưởng; người được giải thưởng; tác phẩm được giải thưởng
    • Remporter le prix à la course
      được giải thưởng trong cuộc chạy đua
    • Ce peintre était un prix de Rome
      họa ấyngười được giải thưởng -ma
  4. phần thưởng
    • Distribution des prix
      lễ phát phần thưởng
    • à prix d'or
      giá rất đắt
    • à tout prix
      bằng bất cứ giá nào (nghĩa bóng)
    • au prix de
      với giá là; phải bỏ ra, phải hy sinh (cái gì)
    • La fortune n'est rien au prix de la santé
      tiền của không có nghĩa so với sức khỏe
    • au prix fort
      đắt quá
    • chacun vaut son prix
      ai cũng ít nhiều giá trị
    • donner du prix à
      coi là giá trị
    • hors de prix
      xem hors
    • mettre à prix la tête de quelqu'un
      treo giải thưởng để bắt (giết) ai
    • n'avoir pas de prix
      vô giá, quí lắm
    • sans prix
      vô giá
    • valoir son prix
      đáng giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

prix
Le prix de ce livre est de dix euros.