prix

Học thuật
Thân thiện
prix

Le prix de ce livre est de dix euros.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giá, giá cả: Số tiền phải trả để mua một hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Giá trị: Tầm quan trọng hoặc lợi ích của một thứ đó.
    • Giải thưởng: Phần thưởng được trao cho người chiến thắng trong một cuộc thi hoặc cho thành tựu xuất sắc.
    • Phần thưởng: Vật được trao tặng để khuyến khích hoặc công nhận (thường trong bối cảnh học đường).
Ví dụ sử dụng
  • Với nghĩa "giá":
    • Le prix du pain a augmenté. (Giá bánh mì đã tăng.)
    • Quel est le prix de cette robe ? (Cái váy này giá bao nhiêu?)
  • Với nghĩa "giá trị":
    • Il connaît le prix de l'amitié. (Anh ấy biết giá trị của tình bạn.)
  • Với nghĩa "giải thưởng":
    • Elle a remporté le premier prix. ( ấy đã giành giải nhất.)
    • Le prix Goncourt est un prix littéraire prestigieux. (Giải thưởng Goncourt là một giải thưởng văn học uy tín.)
  • Với nghĩa "phần thưởng":
    • La distribution des prix aura lieu vendredi. (Lễ phát phần thưởng sẽ diễn ra vào thứ Sáu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À tout prix: Bằng bất cứ giá nào, bằng mọi giá (nghĩa bóng).
    • Je dois réussir cet examen à tout prix. (Tôi phải vượt qua kỳ thi này bằng mọi giá.)
  • Au prix de: Với cái giá là, phải trả giá bằng (cái gì đó, thườngsự hy sinh).
    • Il a gagné sa liberté au prix de grands efforts. (Anh ta giành được tự do với cái giánhững nỗ lực to lớn.)
  • Au prix fort: Với giá rất đắt.
    • Il a payé cette voiture au prix fort. (Anh ta đã mua chiếc xe đó với giá rất đắt.)
  • Hors de prix: Đắt vô cùng, đắt cắt cổ.
    • Ces bijoux sont hors de prix. (Những món trang sức này đắt cắt cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Prix fixe (cụm danh từ): Giá cố định, thường chỉ thực đơn trong nhà hàng với một mức giá cho trọn bữa ăn.
    • Le restaurant propose un menu à prix fixe. (Nhà hàng phục vụ một thực đơn giá cố định.)
  • Prix de Rome (cụm danh từ): Giải thưởng -ma, một giải thưởng nghệ thuật danh giá của Pháp.
  • Prix Nobel (cụm danh từ): Giải thưởng Nobel.
Từ đồng nghĩa
  • Coût (danh từ): Chi phí, giá thành.
  • Valeur (danh từ): Giá trị.
  • Récompense (danh từ): Phần thưởng.
  • Trophée (danh từ): Cúp, chiến lợi phẩm (thườngvật thể).
Thành ngữ liên quan
  • Valoir son prix: Đáng giá, xứng đáng với số tiền bỏ ra.
    • Ce vin vaut son prix. (Loại rượu vang này đáng giá.)
  • N'avoir pas de prix / Sans prix: Vô giá, quý giá vô cùng.
    • Son aide m'a été d'un secours sans prix. (Sự giúp đỡ của ấy đối với tôivô giá.)
  • Donner du prix à (quelque chose): Coi (cái gì) là giá trị, làm tăng giá trị cho (cái gì).
    • Son expérience donne du prix à son avis. (Kinh nghiệm của ông ấy làm tăng giá trị cho ý kiến của ông.)
  • Chacun vaut son prix: Ai cũng giá trị của riêng mình.
prix

Le prix de ce livre est de dix euros.

danh từ giống đực
  1. giá
    • Prix fixe
      giá nhất định
  2. giá trị
    • Le prix du temps
      giá trị của thời giờ
  3. giải thưởng; người được giải thưởng; tác phẩm được giải thưởng
    • Remporter le prix à la course
      được giải thưởng trong cuộc chạy đua
    • Ce peintre était un prix de Rome
      họa ấyngười được giải thưởng -ma
  4. phần thưởng
    • Distribution des prix
      lễ phát phần thưởng
    • à prix d'or
      giá rất đắt
    • à tout prix
      bằng bất cứ giá nào (nghĩa bóng)
    • au prix de
      với giá là; phải bỏ ra, phải hy sinh (cái gì)
    • La fortune n'est rien au prix de la santé
      tiền của không có nghĩa so với sức khỏe
    • au prix fort
      đắt quá
    • chacun vaut son prix
      ai cũng ít nhiều giá trị
    • donner du prix à
      coi là giá trị
    • hors de prix
      xem hors
    • mettre à prix la tête de quelqu'un
      treo giải thưởng để bắt (giết) ai
    • n'avoir pas de prix
      vô giá, quí lắm
    • sans prix
      vô giá
    • valoir son prix
      đáng giá