prière

Học thuật
Thân thiện
prière

Une femme récite une prière dans une église.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự cầu nguyện; lời cầu nguyện; kinh: Hành động hoặc lời nói hướng tới một thần linh, đấng thiêng liêng để bày tỏ lòng tôn kính, cầu xin hoặc tạ ơn.
    • Lời cầu xin, lời thỉnh cầu: Lời nói hoặc yêu cầu chân thành, tha thiết hướng tới một người khác.
    • Lời đề nghị, lời yêu cầu (thường lịch sự, trang trọng): Một cách diễn đạt mang tính chất yêu cầu hoặc chỉ dẫn một cách lịch sự, thường được dùng trong văn bản hoặc thông báo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle se recueille dans la prière. ( ấy trầm tư trong lời cầu nguyện.)
    • Il a exaucé ma prière. (Anh ấy đã đáp lại lời cầu xin của tôi.)
    • "Prière de fermer la porte." ("Đề nghị đóng cửa.")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la prière de quelqu'un": Theo lời thỉnh cầu/đề nghị của ai đó.

    • J'ai agi à la prière de mon ami. (Tôi đã hành động theo lời đề nghị của bạn tôi.)
  • "Être en prière": Đang cầu nguyện.

    • Les fidèles étaient en prière dans l'église. (Các tín đồ đang cầu nguyện trong nhà thờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Prier (động từ): Cầu nguyện; cầu xin; đề nghị lịch sự.

    • Je vous prie de m'excuser. (Tôi xin đề nghị ông/ tha lỗi cho tôi.)
  • Priant, priante (tính từ/danh từ): Người đang cầu nguyện; tư thế cầu nguyện.

    • Une statue priante. (Một bức tượng trong tư thế cầu nguyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Supplication (danh từ giống cái): Lời cầu khẩn, van xin (nghĩa mạnh hơn).
  • Invocation (danh từ giống cái): Lời cầu khấn, triệu thỉnh (thường trong nghi lễ).
  • Demande (danh từ giống cái): Lời yêu cầu, đề nghị (nghĩa chung, ít trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ "prier".)

Thành ngữ liên quan
  • Dire sa prière: Đọc kinh cầu nguyện.

    • L'enfant dit sa prière avant de dormir. (Đứa trẻ đọc kinh trước khi ngủ.)
  • Exaucer une prière: Đáp lại, chấp nhận lời cầu nguyện/cầu xin.

    • Ses vœux ont été exaucés. (Những điều ước của ấy đã được đáp lại.)
prière

Une femme récite une prière dans une église.

danh từ giống cái
  1. sự cầu nguyện; lời cầu nguyện; kinh
    • Dire sa prière
      đọc kinh
  2. lời cầu xin
    • Céder à la prière de quelqu'un
      thuận theo lời cầu xin của ai
  3. lời đề nghị
    • Prière de ne pas fumer
      đề nghị không hút thuốc