probe

/probe/
danh từ
  1. cái thông, cái que thăm (để vết thương...)
  2. (vật ) máy , cái , cực
    • sound probe
      máy âm
    • electric probe
      cực điện
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thăm dò, sự điều tra
ngoại động từ
  1. (vết thương...) bằng que thăm
  2. thăm dò, điều tra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "probe"

Từ có nhắc đến "probe"

probe
The surgeon gently inserts a probe into the wound to assess its depth.