prop

/prop/
danh từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường) (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề
  2. (hàng không) (từ lóng) (viết tắt) của propeller
  3. (sân khấu), (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...)
danh từ
  1. cái chống, nạng chống
  2. (nghĩa bóng) người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ
    • the prop and stay of the home
      cột trụ trong gia đình
  3. (số nhiều) cẳng chân
ngoại động từ
  1. chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên
    • to prop a ladder [up] against the wall
      dựng thang dựa vào tường
  2. (+ up) (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình...)
nội động từ
  1. đứng sững lại (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "prop"

prop
The actor placed a leather-bound book on the table as his prop.