proctor

/proctor/
Học thuật
Thân thiện
proctor

A proctor walks quietly between rows of students during a final exam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giám thị (trong kỳ thi): Một người được chỉ định để giám sát đảm bảo trật tự, ngăn chặn gian lận trong một kỳ thi hoặc bài kiểm tra.
    • Giám thị (ở các trường đại học như Cambridge, Oxford): Một viên chức trách nhiệm giám sát kỷ luật hành vi của sinh viên.
    • Ủy viên kiểm sát (ở tòa án Anh): Một quan chức pháp nhiệm vụ nhất định trong hệ thống tòa án.
  2. Động từ:

    • Coi thi, giám sát (một kỳ thi): Hành động thực hiện nhiệm vụ của một giám thị, tức là giám sát thí sinh trong khi họ làm bài thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The proctor walked around the room to ensure no one was cheating. (Vị giám thị đi vòng quanh phòng để đảm bảo không ai gian lận.)
    • He served as a proctor at the university for over ten years. (Ông ấy đã làm giám thị tại trường đại học hơn mười năm.)
  • Động từ:

    • Professor Smith will proctor the final exam next week. (Giáo sư Smith sẽ coi thi bài kiểm tra cuối kỳ vào tuần tới.)
    • They need teachers to proctor the standardized tests. (Họ cần giáo viên để giám sát các bài kiểm tra tiêu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as proctor": đóng vai trò giám thị.
    • She was asked to act as proctor for the entrance examination. ( ấy được yêu cầu đóng vai trò giám thị cho kỳ thi tuyển sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Proctorship (n): Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một giám thị.
    • During his proctorship, he was known for being very strict but fair. (Trong thời gian đảm nhiệm chức giám thị, ông ấy nổi tiếng rất nghiêm khắc nhưng công bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Supervisor (người giám sát), invigilator (giám thị coi thi - thường dùng trong tiếng Anh Anh), monitor (người giám sát).
  • Động từ: Supervise (giám sát), invigilate (coi thi - thường dùng trong tiếng Anh Anh), monitor (theo dõi, giám sát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

proctor

A proctor walks quietly between rows of students during a final exam.

danh từ
  1. giám thị (ở trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người coi thi

Idioms

  • King's Proctor
  • Queen Proctor
    uỷ viên kiểm sát (ở toà án Anh)
động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) coi thi

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "proctor"

Từ có nhắc đến "proctor"