procurator

/procurator/
danh từ
  1. (pháp ) kiểm sát trưởng, biện
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "procurator"

Từ có nhắc đến "procurator"

procurator
The procurator reviews tax records in his office.