prompt

/prompt/
tính từ
  1. mau lẹ, nhanh chóng
    • Prompte guérison
      sự khỏi bệnh mau lẹ
  2. thoảng qua, ngắn ngủi
    • Joie prompte
      niềm vui thoảng qua
  3. nhanh nhẹn, mẫn tiệp
    • Esprit prompt
      tinh thần nhanh nhẹn
  4. sẵn sàng, chỉ chực
    • Prompt à l'injure
      chỉ chực chửi
    • avoir la main prompte
      chỉ chực đánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prompt"

prompt
Le médecin a félicité le patient pour sa prompte guérison.