prompt

/prompt/
ngoại động từ
  1. xúi giục; thúc giục; thúc đẩy
    • to prompt someone to do something
      xúi giục ai làm việc
  2. nhắc, gợi ý
    • to prompt ab actor
      nhắc một diễn viên
  3. gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ...)
danh từ
  1. sự nhắc
  2. lời nhắc
    • to give an actor a prompt
      nhắc một diễn viên
danh từ
  1. kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ
tính từ
  1. mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời
    • a prompt decision
      sự quyết định ngay
    • a prompt reply
      câu trả lời ngay
    • for prompt eash
      trả tiền ngay, tiền trao cháo múc
    • prompt iron
      sắt bán giao hàng trả tiền ngay
  2. sẵn sàng
    • men prompt to volunteer
      những người sẵn sàng tình nguyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

prompt
The customer service representative gave a prompt reply to the email.