promu

tính từ
  1. được thăng cấp, được thăng chức
danh từ giống đực
  1. người được thăng cấp, người được thăng chức
    • Les nouveaux promus
      những người mới được thăng cấp, những người mới được thăng chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "promu"

Từ có nhắc đến "promu"

promu
Le directeur annonce que Pierre est promu chef d'équipe.