prime

/praim/
danh từ giống cái
  1. tiền bảo hiểm
  2. tiền thưởng, tiền khuyến khích
  3. hàng biếu thêm; tiền bớt giá (để câu khách hàng)
  4. (mỉa mai) điều khuyến khích
    • Donner une prime à la paresse
      khuyến khích tính lười biếng
    • faire prime
      của hiếm (nghĩa bóng), hiếm lắm
    • Faire prime sur le marché
      hiếm lắm trên thị trường
tính từ
  1. (toán học) dấu phẩy
    • A prime
      a phẩy (a')
  2. (từ , nghĩa ) đầu tiên, đầu
    • de prime abord
      xem abord
    • prime jeunesse
      tuổi thanh xuân
danh từ giống cái
  1. thế đầu (đánh kiếm)
  2. (tôn giáo) kinh đầu ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

prime
Une prime est offerte aux employés pour leurs excellentes performances.