proprietor

/proprietor/
Học thuật
Thân thiện
proprietor

The proprietor greets customers at the entrance of his shop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ sở hữu, người sở hữu hợp pháp: Một cá nhân hoặc pháp nhân quyền sở hữu hợp pháp đối với một doanh nghiệp, tài sản, hoặc cơ sở kinh doanh. Từ này thường nhấn mạnh quyền sở hữu trách nhiệm cá nhân.
    • Chủ nhân: Người toàn quyền kiểm soát quản lý một cơ sở kinh doanh cụ thể, như một khách sạn, nhà hàng, cửa hàng hoặc tờ báo.
dụ sử dụng
  • (Chủ nhân của hiệu sách nhỏ rất am hiểu về văn học.)
  • ( ấy trở thành chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp gia đình sau khi cha nghỉ hưu.)
  • (Nếu bạn khiếu nại, vui lòng nói chuyện trực tiếp với chủ cơ sở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sole proprietor": Chủ sở hữu duy nhất (một hình thức doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ chịu trách nhiệmhạn).
    • He runs his consulting firm as a sole proprietor. (Anh ấy điều hành công ty tư vấn của mình với tư cách chủ sở hữu duy nhất.)
  • Trong ngữ cảnh pháp hoặc trang trọng, "proprietor" thường được dùng trong các văn bản chính thức để chỉ người nắm giữ quyền sở hữu.
Biến thể từ gần giống
  • Proprietorship (danh từ): Quyền sở hữu; tình trạng chủ sở hữu.
    • The business is under new proprietorship. (Doanh nghiệp đang thuộc quyền sở hữu mới.)
  • Proprietary (tính từ): (Thuộc về) quyền sở hữu; độc quyền sở hữu.
    • This is proprietary information. (Đây thông tin độc quyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Owner: Chủ sở hữu (từ thông dụng, rộng nghĩa hơn).
  • Possessor: Người sở hữu, người nắm giữ (nhấn mạnh việc đang nắm giữ).
  • Landlord/Business owner: Chủ nhà/Chủ doanh nghiệp (nghĩa cụ thể hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "proprietor")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "proprietor")

proprietor

The proprietor greets customers at the entrance of his shop.

danh từ
  1. chủ, người sở hữu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "proprietor"

Từ có nhắc đến "proprietor"